banner vietcomtoday.com

Nhật Bản

    Ngày đăng: 24/12/2019 15:05

Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật kết hợp với thể ない thường xuyên xuất hiện trong các bài thi JLPT bạn cần phải biết.

    Các mẫu ngữ pháp kết hợp với thể ない – thể ngữ pháp quen thuộc và hết sức quan trọng thường xuất hiện trong các bài thi tiếng Nhật sẽ được tổng hợp trong bài viết dưới đây.

1: 〜と: Hễ ~ thì ~

眼鏡をかけないとよく見えません。

(めがねを かけないと よくみえません。)

Hễ cứ không đeo kính thì tôi không thể nhìn rõ.

2: 〜つもりだ : Dự định làm gì ~

私は もう医者へは 行かないつもりです。

(わたしは もういしゃへは いかないつもりです。)

Tôi dự định không đi đến chỗ bác sĩ nữa.

3: 〜ことになる : Được quyết định làm gì ~ (người khác quyết định hộ mình)

今年は、さくらお祭りは 行わないことになります。

Thứ này có thể giúp bạn giảm mỡ. Tìm hiểu thêm về giải pháp giảm cân mới …

Cách thông minh để giảm cân không cần ăn kiêng …

(ことしは、さくらおまつりは おこなわないことになります。)

Năm nay, lễ hội hoa anh đào không được quyết định là không tổ chức.

4: 〜ことにする : Quyết định làm gì ~ (mình tự quyết định)

私は もう彼に 会わないことにしました。

(わたしは もうかれに あわないことにしました。)

Tôi quyết định không gặp anh ấy nữa.

5: 〜ことがある : Có cái việc ~

私はときどき 昼ご飯を食べないことがあります。

(わたしは ときどき ひるごはんを たべないことがあります。)

Tôi thỉnh thoảng cũng có lúc không ăn cơm trưa.

6: 〜ように : Để ~ (thường đi với động từ khả năng để chỉ mục đích)

風邪をひかないように 気を付けてください。

(かぜを ひかないように きをつけてください。)

Bạn nên cẩn thận để không bị ho.

7: 〜ように(言う): Truyền đạt gián tiếp lại lời nói của người khác

あの人は あまりお酒を 飲まないように 言ってください。

(あのひとは あまり おさけを のまないように いってください。)

Hãy nói với người kia là uống rượu ít thôi.

8: 〜でください〈「ない形」だけ〉: Đừng làm ~ (chỉ dùng cho thể ない)

ここに ゴミを捨てないでください。

Đừng có vứt rác ở đây.

Tư vấn trực tuyến

    Hotline: 0989 25 51 51

Thống kê

Tổng truy cập

660.046

Đang xem

9

    Phản hổi - Đánh giá