banner vietcomtoday.com

Nhật Bản

    Ngày đăng: 06/07/2017 14:42

Ngữ pháp N5: Bài 19 ~たことがあります

    Vietcomtoday - きょう 第19課を 勉強して いきましょう

1. Đã từng làm việc gì

Động từ thể たことが あります

Mẫu câu này dùng để biểu thị ai đó đã từng làm 1 việc nào đó trong quá khứ

例:

-飛行機(ひこうき)に乗(の)ったことがありません。(Tôi đã chưa từng được đi máy bay)

-相撲(すもう)を 見たことが あります。(Tôi đã từng được xem Sumo của Nhật Bản)

-私は すしを食(た)べたこと があります。(Tôi đã từng ăn Sushi)

2. Đã làm ~ , đã làm ~ …

V たり、V たり…V たりします

Chúng ta đã học 「~や~など」để nêu ra một số vật, người trong một nhóm gồm nhiều vật, người. Tương tự khi muốn nêu ra 1 số động tác trong nhóm nhiều động tác thì chúng ta dùng mẫu câu này. Thì của động từ được chia ở cuối câu.

例(れい):

-毎晩(まいばん) テレビを 見たり、本を読んだりします。

(Hàng tối tôi thường xem ti-vi, đọc sách,…)

-毎晩日本語を勉強したり、パソコンで遊(あそ)んだりします。

(Hằng tối tôi thường học tiếng Nhật, chơi trên máy tính,…)

-出張(しゅっちょう)の前に、資料(しりょう)を作ったり、レポートを送(おく)ったりしなければなりません。

(Trước khi đi công tác, anh cần phải chuẩn bị tài liệu, gửi báo cáo,…)

Chú ý: Mẫu câu này khác với mẫu câu động từ thể て, nó liệt kê các sự vật sự việc không theo thời gian.

3. Trở nên ~

Tính từ đuôi  く

Tính từ đuôi  に  + なります。

Danh từ に

Mẫu này thể hiện sự thay đổi trạng thái.

例:

-毎日(まいにち)練習(れんしゅう)しましたから、日本語が上手(じょうず)になりました。

(Vì ngày nào cũng luyện tập nên tiếng Nhật của tôi giờ đã tốt hơn.)

-今日会社(がいしゃ)を休みますから、ひまになります。

(Hôm nay được nghỉ làm nên tôi (trở nên) rảnh)

-きのう寝(ね)ませんでしたから、病気(びょうき)に なりました。

(Hôm qua tôi đã không ngủ nên giờ đã bị ốm)

Bài học được Vietcom biên soạn dựa trên giáo trình Mina no nihongo. Chúc các bạn có những giây vui học tiếng Nhật vui vẻ.

Vietcomtoday.com

Tư vấn trực tuyến

    Hotline: 0327.26.27.28

Thống kê

Tổng truy cập

1.114.963

Đang xem

12

    Phản hổi - Đánh giá