banner vietcomtoday.com

Nhật Bản

    Ngày đăng: 12/07/2017 14:19

Ngữ pháp N5: Bài 5 どこへ も いきません

    Vietcomtoday - Trong bài hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về cách nói đi tới đâu, hoặc đi bằng phương tiện gì.

1. Danh từ へ いきます/きます/かえります.

- Đối với động từ chỉ sự di chuyển, thì trợ từ へ (đọc là /エ/) được dùng sau danh từ chỉ phương hướng hoặc địa điểm.

れい:

-ぎんこうへいきます。(Tôi đi ngân hàng.)

-ベトナムへきました。(Tôi tới Việt Nam.)

-うち へ かえります。(Tôi trở về nhà.)

2.どこ「へ」も いきません/いきませんでした (Đã) chẳng đi đâu cả

れい:

-しゅまつ どこへいきますか? …どこへ もいきません

(Cuối tuần này bạn có đi đâu không? … Tôi chẳng đi đâu cả)

-なにも たべません。(Tôi chẳng ăn gì cả)

3.Danh từ (phương tiện) で いきます/きます/かえります

Trợ từ で biểu thị phương tiện hay cách thức tiến hành một việc gì đó.

れい:

-なんで きょうとへ いきますか? … でんしゃで いきます。

(Bạn đi bằng phương tiện gì tới Kyoto vậy? … Tôi đi bằng tàu điện.)

-タクシーで きました。(Tôi đến bằng taxi.)

Trong trường hợp đi bộ thì dùng あるいて mà không cần で

- えきから あるいて かえりました. (Tôi đi bộ từ nhà ga về nhà)

4.Danh từ (người/động vật) と Động từ

れい:

-だれと 日本へ きましたか。… かぞくと きました。

(Bạn tới Nhật Bản cùng với ai vậy? … Tôi đi cùng gia đình của tôi.)

-毎日(まいにち) だれと だいがくへ いきますか。… ひとりで いきます。

(Hằng ngày bạn đi tới trường cùng với ai? … Tôi đi một mình tới trường.)

Bài giảng được Vietcomtoday biên soạn dựa theo giáo trình Mina no Nihongo. Chúc các bạn có những giây phút học tiếng Nhật vui vẻ. 

Vietcomtoday

Tư vấn trực tuyến

    Hotline: 0327.26.27.28

Thống kê

Tổng truy cập

1.114.922

Đang xem

11

    Phản hổi - Đánh giá