banner vietcomtoday.com

Nhật Bản

    Ngày đăng: 12/07/2017 16:19

Những mẫu câu giao tiếp dùng khi mua sắm tại Nhật Bản

    Vietcomtoday - Bạn yêu thích du lịch, yêu thích đất nước Nhật Bản và muốn một lần được đặt chân lên đất nước xinh đẹp này. Vậy thì còn chần chừ gì nữa mà không trang bị cho mình vốn tiếng Nhật giao tiếp cơ bản nhất để có những chuyến đi thật vui vẻ. 

Tình huống hôm nay, bạn muốn mua một đồ vật nhưng không biết làm sao để nói với nhân viên của cửa hàng đó bằng tiếng Nhật? Những mẫu câu thoại sau đây sẽ giúp bạn. 

1. Mua đồ tại cửa hàng

- すみません、ちょっとお願いできますか?(Sumimasen, Chotto onegai deki masu ka?)

Xin lỗi, anh/chị giúp tôi 1 chút được không?

- あのショーケースに あるものが ほしいの ですが。

(Ano shoukeisu ni aru mono ga hoshii no desu ga.)

Tôi thích món đồ ở trong hộp trưng bầy.

- あちらの 商品棚にあるものがほしいのですが。

(Achira no shouhin-dana ni aru mono ga hoshii no desu ga.)

Tôi muốn món đồ trên giá đắng kia.

- あれを みせてください。(Are wo misete kudasai.)

Cho tôi xem món đồ ở đằng kia.

- これは いくら ですか。(Kore ha ikura desuka.)

Cái này bao nhiêu tiền vậy?

- じゃ、これを ください。(Ja, kore wo kudasai)

Cho tôi lấy cái này đi.

2. Mua đồ tại bách hóa

- いらっしゃいませ。何かお探しですか。

(Irasshai mase, Nanika osagashi desu ka?)

Xin chào, quý khách muốn mua gì ạ? (quý khách đang tìm gì thế ạ?)

- すみません、(tên đồ vật)うりば は どこですか. (Sumimasen, ~uriba ha doko desu ka.)

Cho tôi hỏi quầy ~ ở đâu vậy?

- すみません、他のものがありませんか。なんか安いものがありませんか

(Sumimasen, hoka no mono ga arimasen ka. Nanka yasui mono ga arimasen ka?)

Xin lỗi, anh/chị có sản phẩm khác không. Cái nào rẻ hơn 1 chút ấy)

- いいえ、ちょっと見ているだけです。

(Iie, Chotto miteiru dake desu.)

Không có chi, tôi chỉ xem 1 chút thôi

- 申し訳ございません。それは取り扱っておりません。

(Moushiwake gozai masen. Sore wa toriatu katte orima sen.)

Xin lỗi, chúng tôi không bán hàng đó ạ.

- お役に立てず、申し訳ございません。

(Oyaku ni tatezu, moushwake gozai masen.)

Xin lỗi vì không giúp được quý khách.

* Cách đếm số và nói tiền

れい,ゼロ (rei/zero) 0  

いち (ichi): 1 ;      に (ni): 2 ;      さん (san)  3;      し/よん (yo/ yon): 4 ;      ご (go): 5 

ろく (roku):6 ;      なな/しち (nana/shichi):7;      はち (hachi): 8 ;     

く/きゅう (ku/kyuu) 9;     じゅう (juu):10 

じゅういち:11 ;      じゅうに:12;      じゅうさん:13 ;       

じゅうよん:14 ;       じゅうご:15 

じゅうろく:16 ;       じゅうしち:17 ;       じゅうはち:18 ;        

じゅうく:19 ;       にじゅう:20 

ひゃく:100;        せん:1000 ;        いちまん:10.000;       じゅうまん: 100.000 

ひゃくまん:1.000.000 ;       せんまん:10.000.000 ;       いちおく:100.000.000 

円 (en): yên Nhật Bản,      ドル (doru): USD,         ドン (don): đồng 

Vietcomtoday

Tư vấn trực tuyến

    Hotline: 0327.26.27.28

Thống kê

Tổng truy cập

1.114.927

Đang xem

10

    Phản hổi - Đánh giá